Chi phí sinh hoạt tại Malta cập nhật tháng 6/2019

Trang thống kê chi phí sinh hoạt của trang web Numbeo thể hiện chi tiết mức chi tiêu tại Malta với cập nhật mới nhất đến tháng 6/2019. CNW trích đăng để các khách hàng đang có nhu cầu định cư tại Malta được biết.

Tính tin cậy của bảng kê chi phí sinh hoạt

Dữ liệu thống kê của trang dựa trên 3,815 hạng mục trong 18 tháng gần nhất từ 390 đơn vị cung cấp thông tin. Nội dung bản tin được cập nhật đến tháng 6/2019. Mức chi tiêu bình quân này dựa trên tính bình quân trên cả nước.
Thông tin có tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời gian và số lượng mẫu được tiến hành khảo sát.

Malta có mức chi tiêu ra sao?

  • Nhiều người nói rằng, dù bạn không phải thuộc diện thu nhập quá cao nhưng Malta vẫn là nơi rất dễ sống với mức chi phí hợp lý. Miễn là bạn tránh xa các dịch vụ xa hoa, đắt tiền phục vụ cho du lịch.
  • Trang web Numbeo ước tính rằng chi phí sinh hoạt tại Malta rẻ hơn 10% so với Mỹ và giá thuê nhà thấp hơn 35%. Giá tiêu dùng cũng rẻ hơn 12% so với Anh, với giá thuê nhà trung bình thấp hơn gần một phần tư.
  • So với Việt Nam, chi phí sinh sống tại Malta cao gấp 73.02% (dữ liệu được tổng hợp cho tất cả các thành phố, không bao gồm chi phí thuê nhà).
  • Chi phí thuê nhà ở Malta cao gấp 126.66% so với Việt Nam. Tất nhiên là chất lượng tiện nghi cuộc sống cũng có nhiều sự khác biệt.

Bảng kê chi phí sinh hoạt tại Malta

Danh mục chi tiêu Giá trung bình (euro) Dao động giá (euro)
Ăn uống ở nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân 15,00 10,00 – 20,00
Bữa ăn cho 2 người, Nhà hàng tầm trung, Ba món 50,00 40,00 – 70,00
McMeal tại McDonalds (hoặc bữa ăn kết hợp tương đương) 8,00 6,5 – 8,69
Bia sản xuất trong nước (chai 0,5 lít) 2,50 2,0 – 3,5
Bia nhập khẩu (chai 0,33 lít) 2,75 2,0 – 4, 00
Cappuccino (ly cỡ vừa) 1,93 1,5 – 2,5
Coke/Pepsi (chai 330ml) 1,61 1,0 – 2,0
Nước khoáng (chai 330ml) 1,05 0,60 – 1,50
Chi phí thực phẩm
Sữa (loại phổ biến – 1 lít) 0,89 0,80 – 1,15
Ổ bánh mì tươi loại trắng 500g 1,00 0,8 – 1,5
Gạo (trắng), (1kg) 1,76 1,00 – 2,99
Trứng (loại thường) (12 quả) 2,15 1,50 – 3,00
Phô mai sản xuất trong nước (1kg) 7,35 5,00 – 10,00
Ức gà (Không xương, không da), (1kg) 6,60 5,00 – 7,60
Thịt bò (khoanh 1kg) (hoặc tương đương phần thịt đùi) 10,79 5,50 – 16,00
Táo (1kg) 2,26 2,00 – 3,00
Chuối (1kg) 1,75 1,40 – 2,00
Cam (1kg) 2,18 1,50 – 3,00
Cà chua (1kg) 2,11 1,50 – 3,00
Khoai tây (1kg) 1,20 0,70 – 2,00
Hành tây (1kg) 1,37 1,00 – 2,00
Xà lách (1 đầu) 1,24 1,00 – 2,00
Nước (chai 1,5 lít) 0,74 0,50 – 1,20
Chai rượu vang (tầm trung) 5,50 4,00 – 8,00
Bia nội địa (chai 0,5 lít) 1,39 0,85 – 2,00
Bia nhập khẩu (chai 0,33 lít) 2,00 1,00 – 3,00
Thuốc lá 20 gói (Marlboro) 5,72 5,50 – 6,00
Vận chuyển
Vé một chiều (Giao thông địa phương) 1,50 1,50 – 2,00
Thẻ hàng tháng (Giá thông thường) 26,00 26:00 – 27:00
Taxi Bắt đầu (Biểu thuế bình thường) 10,00 4,40 – 15:00
Taxi 1km (Biểu thuế bình thường) 2,90 1,00 – 3,00
Taxi chờ 1 giờ (Biểu thuế bình thường) 22,50 12,00 – 30,00
Xăng (1 lít) 1,33 1,29 – 1,40
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc tương đương xe mới) 23.500,00 18.000 – 25.000
Toyota Corolla 1.6l 97kW Comfort (hoặc tương đương xe mới) 23,210.96 17.000,00 – 30.000,00
Tiện ích (Hàng tháng)
Cơ bản (Điện, sưởi, làm mát, nước, rác) cho căn hộ 85m2 79,57 50,00 – 100,00
1 phút. của Thuế quan di động trả trước tại địa phương (Không giảm giá hoặc gói) 0,24 0,10 – 0,35
Internet (60 Mbps trở lên, Dữ liệu không giới hạn, Cáp / ADSL) 31,92 25,00 – 40,00
Thể thao và giải trí
Câu lạc bộ thể hình, phí hàng tháng cho 1 người lớn 47,54 30:00 – 60,00
Cho thuê sân tennis (1 giờ vào cuối tuần) 15,92 10,00 – 25:00
Rạp chiếu phim, phát hành quốc tế, 1 chỗ ngồi 8,00 7.00 – 9,00
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non (hoặc mẫu giáo), cả ngày, tư nhân, hàng tháng cho 1 trẻ em 347,58 250,00 – 500,00
Trường tiểu học quốc tế, hàng năm cho 1 trẻ em 7,038,46 4.000,00 – 9.000,00
Quần áo và giày dép
1 Quần Jeans (Levis 501 Hoặc Tương tự) 71,97 40,00 – 100,00
1 trang phục mùa hè trong chuỗi cửa hàng (Zara, H & M, …) 33,42 20,00 – 60,00
1 đôi giày chạy bộ Nike (tầm trung) 77,74 55,00 – 100,00
1 đôi giày da nam công sở 80,97 50,00 – 150,00

Chi phí thuê nhà hàng tháng

Căn hộ (1 phòng ngủ) tại Trung tâm thành phố 836,14 600,00 – 1.000,00
Căn hộ (1 phòng ngủ) Bên ngoài trung tâm 642,05 500,00 – 800,00
Căn hộ (3 phòng ngủ) ở trung tâm thành phố 1.463,33 900,00 – 2.000,00
Căn hộ (3 phòng ngủ) Bên ngoài trung tâm 1.045.11 700,00 – 1.500,00
Giá nhà đất, mức thu nhập
Giá mỗi mét vuông để mua căn hộ tại trung tâm thành phố 3.063,09 1.500,00 – 6.000,00
Giá mỗi mét vuông để mua căn hộ bên ngoài trung tâm 1,814.03 1.200,00 – 3.000,00
Mức lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) 1.115,45 1.500,00 – 6.000,00
Lãi suất thế chấp tính theo tỷ lệ phần trăm (%), hàng năm, lãi suất ổn định trong suốt 20 năm qua. 3,61 3,00 – 5,00

Định cư Malta đang là mong muốn của rất nhiều nhà đầu tư Việt, CNW sẽ liên tục cập nhật về đất nước, con người, chính sách di trú của quốc gia đáng sống Malta với mong muốn mang đến những thông tin hữu ích. Nếu có nhu cầu về định cư Malta theo diện đầu tư thường trú nhân (MRVP), mời Quý nhà đầu tư để lại thông tin tại form đăng ký bên dưới hoặc liên hệ hotline: (+84)908.835.533 và (+84)941176006.

Xem chi tiết chương trình định cư Malta tại: https://connectnewworld.com/dinh-cu-malta-quoc-dao-van-nguoi-me-giua-long-dia-trung-hai-4240.html

Xem thêm các bài viết về Malta: